chiếm dụng

chiếm dụng

Một người đàn ông chiếm dụng chiếc ghế công viên để ngủ trưa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động lấy hoặc giữ một thứ đó (thường đất đai, tài sản) cho riêng mình một cách không hợp pháp hoặc không sự cho phép: "chiếm dụng" diễn tả việc tự ý sử dụng, kiểm soát hoặc chiếm giữ một thứ không thuộc quyền sở hữu của mình.
    • Sử dụng một không gian hoặc vật dụng vào mục đích riêng, làm cản trở người khác: "chiếm dụng" cũng có thể chỉ việc dùng một thứ đó (như chỗ đỗ xe, lối đi) một cách vô lý, khiến không còn sẵn dùng cho mục đích chung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một nhóm người đã chiếm dụng mảnh đất công để xây nhà trái phép. (Họ tự ý lấy sử dụng đất công cho mục đích cá nhân không được phép.)
    • Không được chiếm dụng lối thoát hiểm để đặt đồ đạc. (Không được phép sử dụng lối đi an toàn khẩn cấp làm nơi chứa đồ riêng, gây cản trở.)
    • Chiếc xe tải chiếm dụng hai chỗ đỗ xe một lúc. (Chiếc xe đã sử dụng hai không gian đỗ xe, làm mất chỗ của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiếm dụng trái phép": nhấn mạnh tính chất vi phạm pháp luật của hành động chiếm giữ.
    • Hành vi chiếm dụng trái phép đất đai sẽ bị xử lý theo pháp luật. (Hành động tự ý lấy đất không đúng luật sẽ bị trừng trị.)
  • "chiếm dụng công quỹ": dùng để chỉ hành vi sử dụng tiền hoặc tài sản chung vào mục đích cá nhân bất hợp pháp.
    • Viên chức đó bị kết tội chiếm dụng công quỹ. (Người đó bị kết tội đã sử dụng tiền của nhà nước cho việc riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiếm đoạt (động từ): lấy đi một cách cưỡng đoạt, không cho lại, thường với ý nghĩa mạnh hơn rõ ràng phạm pháp.
    • Chiếm đoạt tài sản một tội nghiêm trọng.
  • Chiếm giữ (động từ): nắm giữ, kiểm soát một cái đó, có thể hợp pháp hoặc không hợp pháp.
    • Quân đội chiếm giữ thành phố.
  • Sử dụng trái phép (cụm động từ): dùng một cách không được phép, nghĩa rộng hơn "chiếm dụng".
Từ đồng nghĩa
  • Lấn chiếm: thường dùng cho đất đai, chỉ việc mở rộng, xâm lấn sang phần không thuộc về mình.
  • Tự tiện sử dụng: tự ý dùng không xin phép.
  • Sở hữu bất hợp pháp: quyền sở hữu một cách trái luật.
Từ trái nghĩa
  • Trả lại: giao lại thứ đã lấy cho chủ sở hữu.
  • Giải phóng: làm cho một khu vực hoặc tài sản không còn bị kiểm soát trái phép.
  • Sử dụng hợp pháp: dùng một cách đúng đắn, được phép theo quy định.